Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conflicting
01
mâu thuẫn, trái ngược
showing opposing ideas or opinions that do not agree, causing confusion or disagreement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most conflicting
so sánh hơn
more conflicting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The two witnesses provided conflicting accounts of the accident, making it difficult for investigators to determine what truly happened.
Hai nhân chứng đã cung cấp những lời khai mâu thuẫn về vụ tai nạn, khiến các điều tra viên khó xác định được chuyện gì thực sự đã xảy ra.
02
xung đột, bất đồng
on bad terms
Cây Từ Vựng
conflicting
conflict



























