Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
conflicting
01
mâu thuẫn, trái ngược
showing opposing ideas or opinions that do not agree, causing confusion or disagreement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most conflicting
so sánh hơn
more conflicting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The politician 's statements were conflicting, causing confusion among the public regarding their stance on the issue.
Những tuyên bố của chính trị gia đã mâu thuẫn, gây ra sự nhầm lẫn trong công chúng về lập trường của họ đối với vấn đề.
02
xung đột, bất đồng
on bad terms
Cây Từ Vựng
conflicting
conflict



























