Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Condescension
01
sự kẻ cả
the act of treating others as if they are less important
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His condescension was evident when he commented on how "simple" everyone else's jobs seemed compared to his.
Sự kẻ cả của anh ta rõ ràng khi anh ta nhận xét về việc công việc của người khác có vẻ 'đơn giản' so với công việc của mình.
02
sự hạ mình, sự thân thiện với cấp dưới
affability to your inferiors and temporary disregard for differences of position or rank
03
sự kẻ cả, sự khinh miệt
a communication that indicates lack of respect by patronizing the recipient



























