Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
condign
01
thích hợp, xứng đáng
appropriate and fitting, especially in reference to punishment or reward that matches the severity or merit of the action
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most condign
so sánh hơn
more condign
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hero received condign praise for her bravery.
Người anh hùng đã nhận được lời khen ngợi xứng đáng vì lòng dũng cảm của mình.



























