complemental
comp
ˌkɒmp
komp
le
li
men
ˈmɛn
men
tal
təl
tēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "complemental"trong tiếng Anh

complemental
01

bổ sung, hỗ trợ

serving to complete or enhance something by adding qualities that are lacking or needed 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most complemental
so sánh hơn
more complemental
có thể phân cấp
Các ví dụ
The two artists' styles are complemental, blending seamlessly to create a cohesive masterpiece. 

Phong cách của hai nghệ sĩ là bổ sung cho nhau, hòa quyện một cách liền mạch để tạo ra một kiệt tác gắn kết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng