commonplace
co
ˈkɒ
ko
mmon
mən
mēn
place
ˌpleɪs
pleis

Định nghĩa và ý nghĩa của "commonplace"trong tiếng Anh

Commonplace
01

điều phổ biến, sự tầm thường

a statement or belief that is widely known or repeated 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
commonplaces
Các ví dụ
It's a commonplace that life is full of ups and downs. 

Đó là một điều phổ biến rằng cuộc sống đầy thăng trầm.

02

điều phổ biến, sự thông thường

an occurrence or item that is so widespread it is no longer considered unusual 
Các ví dụ
Public Wi-Fi has become a commonplace in cafes and libraries. 

Wi-Fi công cộng đã trở thành điều phổ biến ở các quán cà phê và thư viện.

commonplace
01

thông thường, tầm thường

not challenging; dull and lacking excitement 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most commonplace
so sánh hơn
more commonplace
có thể phân cấp
02

thông thường, tầm thường

lacking distinctive features or uniqueness 
Các ví dụ
The street vendor sold commonplace items such as bottled water and snacks. 

Người bán hàng rong bán những món đồ thông thường như nước đóng chai và đồ ăn nhẹ.

03

tầm thường, sáo rỗng

overfamiliar and lacking originality due to excessive use 
Các ví dụ
His speech was filled with commonplace expressions that failed to inspire. 

Bài phát biểu của anh ấy đầy những câu nói sáo rỗng không thể truyền cảm hứng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng