Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
banal
01
tầm thường, nhàm chán
lacking creativity or novelty, making it uninteresting due to its overuse or predictability
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most banal
so sánh hơn
more banal
có thể phân cấp
Các ví dụ
Despite the extravagant decorations, the party turned out to be banal and uneventful, with the same mundane conversations and activities.
Mặc dù có những trang trí xa hoa, bữa tiệc hóa ra lại tầm thường và không có gì đặc biệt, với những cuộc trò chuyện và hoạt động tẻ nhạt như thường lệ.
Cây Từ Vựng
banality
banal
ban



























