ago
a
ə
ē
go
ˈgəʊ
gew
nohpoeJoerow

Định nghĩa và ý nghĩa của "ago"trong tiếng Anh

01

trước đây, đã qua

used to refer to a time in the past, showing how much time has passed before the present moment 
ago definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She moved to this city three years ago. 

Cô ấy chuyển đến thành phố này ba năm trước.

01

đã qua, trước đây

gone by; or in the past 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
01

trước, cách đây

used to show how far back in the past something happened 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
John received a very generous offer a few minutes ago. 

John đã nhận được một đề nghị rất hào phóng vài phút trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng