agitation
a
ˌæ
ā
gi
ʤɪ
ji
ta
ˈteɪ
tei
tion
ʃən
shēn
agnation

Định nghĩa và ý nghĩa của "agitation"trong tiếng Anh

Agitation
01

sự kích động

a state of extreme anxiety 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
agitations
Các ví dụ
She felt agitation before the exam. 

Cô ấy cảm thấy bồn chồn trước kỳ thi.

02

sự kích động, sự náo động

disturbance usually in protest 
03

sự khuấy động, sự khuấy trộn

the act of agitating something; causing it to move around (usually vigorously) 
04

sự kích động, sự bồn chồn

the feeling of being agitated; not calm 
05

sự kích động

a state of agitation or turbulent change or development 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng