Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Collocation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
collocations
Các ví dụ
In language learning, understanding collocations helps in using words in their most natural and common combinations.
Trong việc học ngôn ngữ, hiểu về kết hợp từ giúp sử dụng từ ngữ trong những kết hợp tự nhiên và phổ biến nhất của chúng.
02
sự sắp xếp, sự đặt cạnh nhau
the action of placing objects or elements close together or side by side
Các ví dụ
The collocation of chairs around the table created a welcoming space.
Việc sắp xếp ghế quanh bàn đã tạo ra một không gian ấm cúng.
Cây Từ Vựng
collocation
collocate



























