Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Collocation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
collocations
Các ví dụ
He found that learning collocations was more effective than memorizing individual vocabulary words.
Anh ấy nhận thấy rằng học kết hợp từ hiệu quả hơn so với ghi nhớ từng từ vựng riêng lẻ.
02
sự sắp xếp, sự đặt cạnh nhau
the action of placing objects or elements close together or side by side
Các ví dụ
The map shows the collocation of landmarks in the city.
Bản đồ cho thấy sự sắp xếp các địa danh trong thành phố.
Cây Từ Vựng
collocation
collocate



























