to fear for
Pronunciation
/fˈɪɹ fɔːɹ/
/fˈiə fɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fear for"trong tiếng Anh

to fear for
01

lo sợ cho, lo lắng cho

to feel worried or concerned about someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
for
động từ gốc
fear
thì hiện tại
fear for
ngôi thứ ba số ít
fears for
hiện tại phân từ
fearing for
quá khứ đơn
feared for
quá khứ phân từ
feared for
Các ví dụ
They feared for their lives during the earthquake.
Họ lo sợ cho tính mạng của mình trong trận động đất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng