Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
coincident
01
trùng khớp
matching point for point
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most coincident
so sánh hơn
more coincident
có thể phân cấp
02
trùng hợp, đồng thời
occurring at the same time or in the same place
Các ví dụ
The events, though separate, were coincident in their impact on the market.
Các sự kiện, mặc dù riêng biệt, nhưng trùng hợp trong tác động của chúng lên thị trường.
Cây Từ Vựng
coincidently
coincident
incident
incid



























