Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cohabit
01
chung sống
(typically of unmarried couples) to live together in the same residence
Intransitive
Các ví dụ
The laws in some countries recognize rights for partners who cohabit.
Luật pháp ở một số quốc gia công nhận quyền lợi cho các đối tác chung sống.
02
chung sống, sống cùng nhau
to live together in the same space
Intransitive
Các ví dụ
Various species of fish cohabit in the coral reef, each occupying a different niche.
Nhiều loài cá chung sống trong rạn san hô, mỗi loài chiếm một ngách khác nhau.
03
chung sống, sống cùng nhau
to exist together, often implying harmony or cooperation between different entities or groups
Intransitive
Các ví dụ
In a healthy ecosystem, predators and prey must cohabit in balance for both to survive.
Trong một hệ sinh thái lành mạnh, động vật săn mồi và con mồi phải chung sống cân bằng để cả hai có thể tồn tại.
Cây Từ Vựng
cohabit
habit



























