badge bunny
Pronunciation
/bˈædʒ bˈʌni/

Định nghĩa và ý nghĩa của "badge bunny"trong tiếng Anh

Badge bunny
01

người hâm mộ cảnh sát, người mê cảnh sát

a person, usually romantically or sexually, attracted to police officers
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
badge bunnies
Các ví dụ
Badge bunnies often hang around police events.
Những badge bunny thường la cà quanh các sự kiện cảnh sát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng