benched
Pronunciation
/bˈɛntʃt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "benched"trong tiếng Anh

benched
01

được giữ làm dự phòng, bị xếp xó

kept as a backup romantic or dating option while the other person pursues someone else
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most benched
so sánh hơn
more benched
có thể phân cấp
Các ví dụ
Being benched can feel frustrating and confusing.
Bị để dự phòng có thể cảm thấy bực bội và khó hiểu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng