Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uncontacted
01
biệt lập, không tiếp xúc
having no communication or interaction with the outside world, especially with modern society
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most uncontacted
so sánh hơn
more uncontacted
có thể phân cấp
Các ví dụ
The tribe remains uncontacted deep in the rainforest.
Bộ tộc vẫn không được liên lạc sâu trong rừng nhiệt đới.



























