Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
uncontacted
01
biệt lập, không tiếp xúc
having no communication or interaction with the outside world, especially with modern society
Các ví dụ
Researchers discovered signs of an uncontacted community in the mountains.
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện dấu hiệu của một cộng đồng chưa được liên lạc trên núi.



























