Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
closelipped
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most closelipped
so sánh hơn
more closelipped
có thể phân cấp
Các ví dụ
She remained close-lipped about her plans for the weekend.
Cô ấy vẫn kín miệng về kế hoạch cuối tuần của mình.



























