cloistered
clois
ˈklɔɪs
kloys
tered
tɜrd
tērd
British pronunciation
/klˈɔ‍ɪstəd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cloistered"trong tiếng Anh

cloistered
01

được bao quanh bởi hành lang, có hành lang vây quanh

enclosed by a covered walkway surrounding an interior courtyard
example
Các ví dụ
Tourists whispered in the cloistered arcade, mindful of the monks praying nearby.
Du khách thì thầm trong hành lang có mái vòm bao quanh sân trong, ý thức về các nhà sư đang cầu nguyện gần đó.
02

ẩn dật, sống ẩn cư

living in seclusion
example
Các ví dụ
The writer rented a lakeside cottage for a cloistered retreat to finish his novel.
Nhà văn đã thuê một ngôi nhà nhỏ bên hồ để có một nơi ẩn dật biệt lập để hoàn thành cuốn tiểu thuyết của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store