Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
clement
01
nhân từ, khoan dung
gentle, kind, and lenient, often showing compassion and understanding
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
clementest
so sánh hơn
clementer
có thể phân cấp
Các ví dụ
In times of conflict, he always sought a clement solution, prioritizing reconciliation over retaliation.
Trong thời gian xung đột, anh ấy luôn tìm kiếm một giải pháp nhân từ, ưu tiên hòa giải hơn là trả đũa.
Cây Từ Vựng
inclement
clement
clem



























