Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cleft
01
khe hở, vết nứt
a narrow separation in the roof of the mouth or an indentation on the chin's surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
clefts
Các ví dụ
Early dental exams uncovered the cleft in the infant's hard palate.
Các cuộc kiểm tra răng miệng sớm đã phát hiện ra khe hở ở vòm miệng cứng của trẻ sơ sinh.
02
khe nứt, vết nứt
a fissure in a surface or natural formation
Các ví dụ
She slipped her hand into a cleft between the boulders to steady herself.
Cô ấy luồn tay vào một khe nứt giữa những tảng đá để giữ thăng bằng.
cleft
01
có thùy, xẻ
having lobes or incisions that extend almost to the central vein of a leaf or similar structure
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cleft
so sánh hơn
more cleft
có thể phân cấp
Các ví dụ
Sunlight filtered through the cleft edges of the maple leaves in early autumn.
Ánh nắng mặt trời lọc qua các cạnh xẻ thùy của lá phong vào đầu mùa thu.
02
nứt, chia ra
divided or split into separate parts
Các ví dụ
The cleft valley was home to several rare species of plants.
Thung lũng nứt là nơi sinh sống của một số loài thực vật quý hiếm.



























