aficionado
Pronunciation
/əˌfiʃjəˈnɑˌdoʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "aficionado"trong tiếng Anh

Aficionado
01

người đam mê, người sành sỏi

a person who is knowledgeable and enthusiastic about a particular activity, subject, or interest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
aficionados
Các ví dụ
She became an aficionado of Japanese cuisine after visiting Tokyo.
Cô ấy trở thành một người đam mê ẩm thực Nhật Bản sau khi đến thăm Tokyo.
02

aficionado, người hâm mộ đấu bò

a fan of bull fighting
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng