Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to clamber
01
leo trèo, trèo lên
to climb a surface using hands and feet
Intransitive: to clamber somewhere
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
clamber
ngôi thứ ba số ít
clambers
hiện tại phân từ
clambering
quá khứ đơn
clambered
quá khứ phân từ
clambered
Các ví dụ
The cat tried to clamber onto the high shelf to reach its favorite perch.
Con mèo cố gắng leo trèo lên kệ cao để đến chỗ đậu yêu thích của nó.
Clamber
01
sự leo trèo khó khăn, sự trèo vụng về
a rough or awkward climb requiring effort and navigation over obstacles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
clambers
Các ví dụ
The hikers began a clamber up the jagged rocks.
Những người leo núi bắt đầu một cuộc leo trèo lên những tảng đá lởm chởm.



























