chronologically
chro
krɒ
kro
no
nəʊ
new
lo
lo
gica
ʤɪk
jik
lly
li
li
psychologicallyphysiologicallypathologicallyideologically

Định nghĩa và ý nghĩa của "chronologically"trong tiếng Anh

chronologically
01

theo thứ tự thời gian, một cách tuần tự

in the order in which events, actions, or items occurred, following a timeline or sequence 
chronologically definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The events in the history book are presented chronologically. 

Các sự kiện trong sách lịch sử được trình bày theo thứ tự thời gian.

02

theo thứ tự thời gian, một cách tuần tự thời gian

in relation to the passage of time, often comparing physical or conceptual changes 
Các ví dụ
Although the student had only spent a year in the program, chronologically, they had mastered the entire curriculum. 

Mặc dù sinh viên chỉ dành một năm trong chương trình, theo thứ tự thời gian, họ đã nắm vững toàn bộ chương trình giảng dạy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng