Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Chronograph
01
đồng hồ bấm giờ, thiết bị đo thời gian
a device used to measure and record precise time intervals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
chronographs
Các ví dụ
The pilot relied on a chronograph to measure flight durations precisely.
Phi công đã dựa vào một đồng hồ bấm giờ để đo chính xác thời lượng chuyến bay.



























