Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chronically
01
mãn tính
(with reference to illness) in a way that develops slowly and persists over a long duration
Các ví dụ
She lives with a chronically inflamed joint that affects her mobility.
Cô ấy sống với một khớp bị viêm mãn tính ảnh hưởng đến khả năng vận động của cô ấy.
1.1
mãn tính, liên tục
in a constant or long-lasting way, often with negative effects
Các ví dụ
The area is chronically underserved by public transportation.
Khu vực này kinh niên không được phục vụ tốt bởi giao thông công cộng.



























