Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Affidavit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
affidavits
Các ví dụ
Before submitting the document to the court, the attorney carefully reviewed the affidavit to ensure its accuracy and completeness.
Trước khi nộp tài liệu cho tòa án, luật sư đã xem xét cẩn thận bản khai có tuyên thệ để đảm bảo tính chính xác và đầy đủ của nó.



























