Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chief
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The chief concern of the community is addressing unemployment among young people.
Mối quan tâm chính của cộng đồng là giải quyết tình trạng thất nghiệp trong giới trẻ.
02
chính, cao cấp
holding the highest rank or position in an organization or group
Các ví dụ
As chief executive officer, she oversees all company operations.
Là giám đốc điều hành, cô ấy giám sát mọi hoạt động của công ty.
Chief
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
chiefs
Các ví dụ
The chief of the village resolved disputes among the residents.
Trưởng làng đã giải quyết các tranh chấp giữa các cư dân.
02
chính, phần nổi bật nhất
the most prominent part of something
Các ví dụ
He focused on the chief of the speech, ignoring the minor details.
Anh ấy tập trung vào phần chính của bài phát biểu, bỏ qua những chi tiết nhỏ.
03
một tù nhân người Mỹ bản địa, một tù nhân thủ lĩnh người Mỹ bản địa (trong tù)
(prison) a Native American inmate
tiếng lóng
Các ví dụ
The chief helped mediate a dispute in the cell block.
Người tù trưởng đã giúp hòa giải một tranh chấp trong khu giam.



























