Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cherished
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most cherished
so sánh hơn
more cherished
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her cherished memories of childhood vacations always brought a smile to her face.
Những kỷ niệm đáng trân trọng về những kỳ nghỉ thời thơ ấu luôn mang lại nụ cười trên khuôn mặt cô.
Cây Từ Vựng
cherished
cherish



























