changeful
chan
ˈʧeɪn
chein
geful
ʤfəl
jfēl
British pronunciation
/tʃˈeɪndʒfəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "changeful"trong tiếng Anh

changeful
01

hay thay đổi, không ổn định

having a tendency to shift or transform frequently, marked by constant variation or unpredictability
example
Các ví dụ
The changeful nature of the economy made planning for the future challenging.
Bản chất thay đổi của nền kinh tế khiến việc lập kế hoạch cho tương lai trở nên khó khăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store