Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
changeful
01
hay thay đổi, không ổn định
having a tendency to shift or transform frequently, marked by constant variation or unpredictability
Các ví dụ
The changeful nature of the economy made planning for the future challenging.
Bản chất thay đổi của nền kinh tế khiến việc lập kế hoạch cho tương lai trở nên khó khăn.
Cây Từ Vựng
changefulness
changeful
change



























