Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
changeable
01
thay đổi, không ổn định
characterized by frequent or unpredictable changes
Các ví dụ
The political climate was highly changeable, making predictions difficult.
Khí hậu chính trị rất thay đổi, khiến cho việc dự đoán trở nên khó khăn.
02
có thể thay đổi, biến đổi
capable of altering form, character, or nature
Các ví dụ
The clay remained soft and changeable until baked.
Đất sét vẫn mềm và có thể thay đổi cho đến khi được nung.
03
thay đổi màu, lấp lánh
exhibiting different colors when viewed from varying angles or light
Các ví dụ
The paint produced a changeable effect on the walls.
Sơn tạo ra hiệu ứng thay đổi trên các bức tường.
04
có thể thay đổi, có thể sửa đổi
liable or subject to modification or alteration
Các ví dụ
Schedules are changeable depending on the weather.
Lịch trình có thể thay đổi tùy thuộc vào thời tiết.
Cây Từ Vựng
changeability
changeableness
unchangeable
changeable
change



























