changeability
chan
ˌʧeɪn
chein
gea
ʤə
bi
ˈbɪ
bi
li
li
ty
ti
ti
British pronunciation
/ˌʧeɪndʒəˈbɪlɪti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "changeability"trong tiếng Anh

Changeability
01

tính biến đổi, tính không ổn định

the likeliness or quality of changing suddenly and frequently
example
Các ví dụ
The changeability of her moods kept everyone around her on their toes, never knowing what to expect.
Sự thay đổi trong tâm trạng của cô ấy khiến mọi người xung quanh luôn phải đề phòng, không bao giờ biết trước điều gì sẽ xảy ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store