Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
challenging
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most challenging
so sánh hơn
more challenging
có thể phân cấp
Các ví dụ
Solving the puzzle proved to be challenging, requiring creative thinking and problem-solving skills.
Giải câu đố tỏ ra khó khăn, đòi hỏi tư duy sáng tạo và kỹ năng giải quyết vấn đề.
02
kích thích, khiêu khích
intending to provoke thought or discussion
Các ví dụ
His challenging questions made everyone rethink their assumptions.
Những câu hỏi thách thức của anh ấy khiến mọi người phải suy nghĩ lại về những giả định của họ.
Cây Từ Vựng
unchallenging
challenging
challenge



























