Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thought-provoking
01
kích thích suy nghĩ, kích thích trí tuệ
causing one to seriously think about a certain subject or to consider it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most thought-provoking
so sánh hơn
more thought-provoking
có thể phân cấp
lĩnh vực
cognition, stimulation, evaluation
Các ví dụ
The movie left a lasting impression on me with its thought-provoking exploration of existential questions.
Bộ phim đã để lại ấn tượng lâu dài trong tôi với sự khám phá kích thích suy nghĩ về những câu hỏi hiện sinh.
LanGeek



























