Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thought-provoking
01
kích thích suy nghĩ, kích thích trí tuệ
causing one to seriously think about a certain subject or to consider it
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most thought-provoking
so sánh hơn
more thought-provoking
có thể phân cấp
Các ví dụ
The novel 's thought-provoking themes of identity and self-discovery resonated deeply with readers.
Những chủ đề kích thích suy nghĩ của cuốn tiểu thuyết về bản sắc và khám phá bản thân đã tạo được tiếng vang sâu sắc với độc giả.



























