Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Adventure
01
cuộc phiêu lưu, chuyến mạo hiểm
an exciting or unusual experience, often involving risk or physical activity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
adventures
Các ví dụ
They embarked on a thrilling adventure, exploring remote jungles and scaling towering peaks.
Họ bắt đầu một cuộc phiêu lưu ly kỳ, khám phá những khu rừng xa xôi và leo lên những đỉnh núi cao chót vót.
to adventure
01
mạo hiểm, liều lĩnh
take a risk in the hope of a favorable outcome
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
adventure
ngôi thứ ba số ít
adventures
hiện tại phân từ
adventuring
quá khứ đơn
adventured
quá khứ phân từ
adventured
02
mạo hiểm, đặt vào rủi ro
put at risk
Cây Từ Vựng
adventurism
adventurous
misadventure
adventure



























