Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
adventitious
01
ngẫu nhiên, từ bên ngoài
coming from an external source
Các ví dụ
Her involvement in the project was adventitious, as she was brought in unexpectedly by a colleague.
Sự tham gia của cô ấy vào dự án là ngẫu nhiên, vì cô ấy được một đồng nghiệp bất ngờ đưa vào.



























