adventitious
Pronunciation
/ˌædvɪntˈɪʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "adventitious"trong tiếng Anh

adventitious
01

ngẫu nhiên, từ bên ngoài

coming from an external source
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most adventitious
so sánh hơn
more adventitious
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her involvement in the project was adventitious, as she was brought in unexpectedly by a colleague.
Sự tham gia của cô ấy vào dự án là ngẫu nhiên, vì cô ấy được một đồng nghiệp bất ngờ đưa vào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng