Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Caustic
01
chất ăn mòn, hóa chất gây bỏng
any chemical substance that burns or destroys living tissue
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
caustics
caustic
01
ăn mòn, ăn da
the ability to chemically corrode or eat away materials, typically referring to strong acids
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most caustic
so sánh hơn
more caustic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The scientist conducted experiments to study the effects of caustic substances on various materials.
Nhà khoa học đã tiến hành các thí nghiệm để nghiên cứu tác động của các chất ăn mòn lên các vật liệu khác nhau.
Các ví dụ
His caustic remarks about her performance left everyone in the room feeling uncomfortable.
Những nhận xét chua cay của anh ấy về màn trình diễn của cô ấy khiến mọi người trong phòng cảm thấy khó chịu.
Cây Từ Vựng
encaustic
caustic
caust



























