caustic
caus
ˈkɑs
kaas
tic
tɪk
tik
British pronunciation
/kˈɔːstɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "caustic"trong tiếng Anh

Caustic
01

chất ăn mòn, hóa chất gây bỏng

any chemical substance that burns or destroys living tissue
caustic
01

ăn mòn, ăn da

the ability to chemically corrode or eat away materials, typically referring to strong acids
example
Các ví dụ
The scientist conducted experiments to study the effects of caustic substances on various materials.
Nhà khoa học đã tiến hành các thí nghiệm để nghiên cứu tác động của các chất ăn mòn lên các vật liệu khác nhau.
02

chua chát, châm biếm

sarcastic or critical in a hurtful way
example
Các ví dụ
His caustic remarks about her performance left everyone in the room feeling uncomfortable.
Những nhận xét chua cay của anh ấy về màn trình diễn của cô ấy khiến mọi người trong phòng cảm thấy khó chịu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store