caste
caste
kɑ:st
kaast
chastecastlecarte

Định nghĩa và ý nghĩa của "caste"trong tiếng Anh

01

đẳng cấp, hệ thống đẳng cấp

a system that divides the people of a society into different social classes based on their wealth, privilage, or profession 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
castes
Các ví dụ
The caste system in India historically divided society into hierarchical groups based on birth, occupation, and social status. 

Hệ thống đẳng cấp ở Ấn Độ từ lâu đã chia xã hội thành các nhóm phân cấp dựa trên nguồn gốc, nghề nghiệp và địa vị xã hội.

02

đẳng cấp, giai cấp xã hội cha truyền con nối

a hereditary social class in Hinduism assigned at birth, traditionally ranked according to ritual purity and occupation 
Các ví dụ
The caste system divided society into distinct groups with prescribed roles. 

Hệ thống đẳng cấp chia xã hội thành các nhóm riêng biệt với các vai trò được quy định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng