Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Caste
Các ví dụ
The abolition of the caste system has been a long-standing goal of social reform movements in countries where it is prevalent.
Việc bãi bỏ hệ thống đẳng cấp từ lâu đã là mục tiêu của các phong trào cải cách xã hội ở các quốc gia nơi nó phổ biến.
02
đẳng cấp, giai cấp xã hội cha truyền con nối
a hereditary social class in Hinduism assigned at birth, traditionally ranked according to ritual purity and occupation
Các ví dụ
Inter-caste marriage was once taboo in many Hindu communities.
Hôn nhân giữa các đẳng cấp từng là điều cấm kỵ trong nhiều cộng đồng Hindu.



























