Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
capricious
01
thất thường, hay thay đổi
(of a person) prone to unexpected and sudden changes of behavior, mood, or mind
Các ví dụ
The capricious leader ’s policies seemed to change without notice.
Chính sách của nhà lãnh đạo thất thường dường như thay đổi mà không báo trước.
02
thất thường, hay thay đổi
having frequent and unpredictable changes
Các ví dụ
The capricious nature of the weather made it hard to plan any outdoor activities.
Bản chất thất thường của thời tiết khiến việc lên kế hoạch cho các hoạt động ngoài trời trở nên khó khăn.
Cây Từ Vựng
capriciously
capriciousness
capricious
caprice



























