Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Caprice
01
tính thất thường, sự bốc đồng
a sudden and unpredictable change in mood, behavior, or decision
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
caprices
Các ví dụ
The king ruled by caprice, making laws that changed with his moods.
Nhà vua cai trị bằng tính thất thường, tạo ra những luật lệ thay đổi theo tâm trạng của mình.
Cây Từ Vựng
capricious
caprice



























