Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Caprice
01
tính thất thường, sự bốc đồng
a sudden and unpredictable change in mood, behavior, or decision
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
caprices
Các ví dụ
His decision to quit was a caprice, not a calculated move.
Quyết định bỏ việc của anh ta là một tính bốc đồng, không phải là một động thái được tính toán.
Cây Từ Vựng
capricious
caprice



























