Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Calk
01
mấu, móc
a metal projection on the underside of a horseshoe, designed to prevent slipping and improve traction
Các ví dụ
The farrier replaced the worn calks before the race.
Người thợ rèn đã thay thế các mấu bị mòn trước cuộc đua.
to calk
01
làm tổn thương bằng móng ngựa, gây thương tích bằng đinh đế
to injure, especially a horse, with a calk or sharp projection on a shoe
Các ví dụ
He checked the hooves carefully to ensure none were calked.
Anh ấy kiểm tra kỹ lưỡng móng guốc để đảm bảo không có cái nào bị đóng đinh sắc.
02
trét kín, bịt kín
to seal joints or seams, especially in a ship, building, or pipe, using a waterproof material such as tar, putty, or caulking compound
Các ví dụ
Shipbuilders once calked decks with pitch and oakum.
Những người đóng tàu từng trét kín các boong tàu bằng nhựa đường và sợi đay.
03
đóng đinh, trang bị đinh
to equip a shoe, especially a horse's shoe, with calks or projections for better traction
Các ví dụ
Farmers often calked their animals' shoes during winter plowing.
Nông dân thường đóng móng cho giày của động vật của họ trong quá trình cày bừa mùa đông.



























