Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cadge
01
xin xỏ, vòi vĩnh
to obtain something, often by imposing on others, without intending to repay or reciprocate the favor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cadge
ngôi thứ ba số ít
cadges
hiện tại phân từ
cadging
quá khứ đơn
cadged
quá khứ phân từ
cadged
Các ví dụ
They cadged free tickets to the concert by pretending to be friends with the band's manager.
Họ đã xin xỏ vé miễn phí cho buổi hòa nhạc bằng cách giả vờ là bạn của quản lý ban nhạc.
Cây Từ Vựng
cadger
cadge



























