cadge
cadge
kæʤ
kāj
/kˈæd‍ʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cadge"trong tiếng Anh

to cadge
01

xin xỏ, vòi vĩnh

to obtain something, often by imposing on others, without intending to repay or reciprocate the favor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cadge
ngôi thứ ba số ít
cadges
hiện tại phân từ
cadging
quá khứ đơn
cadged
quá khứ phân từ
cadged
Các ví dụ
They cadged free tickets to the concert by pretending to be friends with the band's manager.
Họ đã xin xỏ vé miễn phí cho buổi hòa nhạc bằng cách giả vờ là bạn của quản lý ban nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng