cadence
ca
ˈkeɪ
kei
dence
dəns
dēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "cadence"trong tiếng Anh

Cadence
01

nhịp điệu, tiết tấu

the rhythmic emphasis or stress placed on a syllable within a metrical foot of verse 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cadences
Các ví dụ
The poet adjusted the cadence to maintain the iambic rhythm. 

Nhà thơ điều chỉnh nhịp điệu để duy trì nhịp iambic.

02

nhịp điệu, tiết tấu

a recurring pattern of beats or movements that creates a sense of rhythm 
Các ví dụ
The runner's footsteps formed a steady cadence on the trail. 

Những bước chân của người chạy tạo thành một nhịp điệu đều đặn trên đường mòn.

03

giai điệu kết, giai điệu kết nhạc

a sequence of musical notes or chords that marks the conclusion of a phrase, section, or entire composition 
Các ví dụ
The symphony ended with a dramatic cadence in D major. 

Bản giao hưởng kết thúc bằng một cadence kịch tính ở giọng Rê trưởng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng