cabaret
ca
ˈkæ
ba
ret
reɪ
rei
caret

Định nghĩa và ý nghĩa của "cabaret"trong tiếng Anh

Cabaret
01

quán rượu có trình diễn nghệ thuật

a nightclub or restaurant, where a variety of entertainment, such as music, dance, and comedy, is presented for the audience 
cabaret definition and meaning
Các ví dụ
We visited a lively cabaret for a night of music and dancing. 

Chúng tôi đã ghé thăm một cabaret sôi động cho một đêm nhạc và khiêu vũ.

02

ca-ba-rê

a series of acts at a night club 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cabarets
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng