Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cabaret
01
quán rượu có trình diễn nghệ thuật
a nightclub or restaurant, where a variety of entertainment, such as music, dance, and comedy, is presented for the audience
Các ví dụ
We visited a lively cabaret for a night of music and dancing.
Chúng tôi đã ghé thăm một cabaret sôi động cho một đêm nhạc và khiêu vũ.
02
ca-ba-rê
a series of acts at a night club
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cabarets



























