burgle
bur
ˈbɜr
bēr
gle
gəl
gēl
British pronunciation
/ˈbɜːɡəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "burgle"trong tiếng Anh

to burgle
01

đột nhập trộm cắp, ăn trộm

to illegally enter a place in order to commit theft
to burgle definition and meaning
example
Các ví dụ
After the suspect was caught trying to burgle the office building, he was charged with breaking and entering.
Sau khi nghi phạm bị bắt khi đang cố gắng đột nhập vào tòa nhà văn phòng, anh ta đã bị buộc tội đột nhập trái phép.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store