burgoo
bur
ˈbɜ:
goo
gu:
goo
buroo

Định nghĩa và ý nghĩa của "burgoo"trong tiếng Anh

Burgoo
01

món hầm đặc và nhiều gia vị, món súp đặc và nhiều gia vị

a thick and highly seasoned stew or soup, typically made with a variety of meats and vegetables, and often served at outdoor gatherings and events 
burgoo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
burgoos
02

cháo yến mạch, bột yến mạch

porridge made of rolled oats 
03

một cuộc tụ họp mà ở đó món hầm burgoo được phục vụ, một buổi gặp mặt với việc nếm món burgoo

a gathering at which burgoo stew is served 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng