to burglarize
burg
ˈbɜ:g
bēg
la
rize
raɪz
raiz
burglarise

Định nghĩa và ý nghĩa của "burglarize"trong tiếng Anh

to burglarize
01

đột nhập trộm cắp, ăn trộm

to illegally enter a building or area with the intent to commit theft or other crimes 
Transitive: to burglarize a building or area
to burglarize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
burglarize
ngôi thứ ba số ít
burglarizes
hiện tại phân từ
burglarizing
quá khứ đơn
burglarized
quá khứ phân từ
burglarized
Các ví dụ
The burglars burglarized the jewelry store, stealing valuable diamonds and gems. 

Những tên trộm đã đột nhập vào cửa hàng trang sức, lấy đi những viên kim cương và đá quý có giá trị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng