Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Burial
01
tang lễ, chôn cất
the act of burying a dead body or the ceremony in which a dead body is buried
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
burials
Các ví dụ
They chose a green burial to minimize environmental impact.
Họ đã chọn một tang lễ xanh để giảm thiểu tác động môi trường.
02
sự chôn giấu, sự cất giấu
the act of hiding or placing something underground, often to conceal or protect it
Các ví dụ
During the war, the burial of important documents kept them safe from enemies.
Trong chiến tranh, việc chôn cất các tài liệu quan trọng đã giữ chúng an toàn khỏi kẻ thù.
Cây Từ Vựng
reburial
burial



























