burial
bu
ˈbɛ
be
rial
riəl
riēl
bursal

Định nghĩa và ý nghĩa của "burial"trong tiếng Anh

Burial
01

tang lễ, chôn cất

the act of burying a dead body or the ceremony in which a dead body is buried 
burial definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
burials
Các ví dụ
The burial took place at sunset in the family cemetery. 

Lễ chôn cất diễn ra lúc hoàng hôn tại nghĩa trang gia đình.

02

sự chôn giấu, sự cất giấu

the act of hiding or placing something underground, often to conceal or protect it 
burial definition and meaning
Các ví dụ
The burial of the treasure chest was done secretly at midnight. 

Việc chôn cất rương kho báu được thực hiện một cách bí mật vào nửa đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng